- Tổng quan
- Sản phẩm đề xuất
| Nơi Xuất Xứ: | Trung Quốc |
| Tên thương hiệu: | Sinocube |
| Số kiểu máy: | Hộp logistics EU |
| Chứng nhận: | RoHS, ISO, REACH |
Mô tả:
Thùng logistics tiêu chuẩn EU là một loại thùng chứa được tiêu chuẩn hóa và có khả năng xếp chồng, được thiết kế dành riêng cho các hoạt động hậu cần tại châu Âu. Sản phẩm được sản xuất từ chất liệu PP hoặc HDPE bền bỉ, tuân thủ kích thước pallet tiêu chuẩn châu Âu nhằm tích hợp trơn tru với các hệ thống tự động, kệ chứa hàng và băng chuyền. Thùng có sẵn ở hai phiên bản: xếp chồng được và gập được, đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong mọi ứng dụng chuỗi cung ứng.
Ứng dụng:
Sản xuất ô tô: Tiêu chuẩn dùng để giao linh kiện theo phương thức 'đúng lúc' (just-in-time), tương thích với dây chuyền lắp ráp và xe điều khiển tự động (AGV).
Kho bãi và phân phối: Khả năng xếp chồng an toàn giúp tối đa hóa không gian theo chiều cao; các phiên bản gập được giúp tối ưu hóa việc vận chuyển trở về khi rỗng.
Chuỗi cung ứng bán lẻ: Bao bì vận chuyển tái sử dụng nhằm tối đa hóa dung tích xe tải.
Kho bãi tự động hóa: Kích thước chính xác đảm bảo hiệu suất ổn định và đáng tin cậy khi sử dụng cùng hệ thống kho tự động (AS/RS) và băng chuyền.
Sản xuất công nghiệp: Lưu trữ và vận chuyển các linh kiện, dụng cụ và sản phẩm bán thành phẩm.
Thông số kỹ thuật:
| Đường kính bên trong | Đường kính ngoài |
| 260*160*110* | 300*200*120 |
| 250*150*145 | 300*200*148 |
| 250*150*145 | 300*200*148 |
| 250*150*145 | 300*200*148 |
| 350*250*105 | 400*300*120 |
| 365*265*115 | 400*300*120 |
| 365*265*115 | 400*300*120 |
| 365*265*135 | 400*300*148 |
| 365*265*140 | 400*300*148 |
| 365*265*140 | 400*300*148 |
| 365*265*165 | 400*300*170 |
| 365*265*205 | 400*300*210 |
| 365*265*215 | 400*300*220 |
| 365*265*270 | 400*300*280 |
| 365*265*300 | 400*300*330 |
| 565*365*103 | 600*400*110 |
| 570*370*120 | 600*400*125 |
| 560*360*135 | 600*400*148 |
| 565*365*137 | 600*400*148 |
| 560*360*145 | 600*400*148 |
| 565*365*150 | 600*400*160 |
| 565*365*220 | 600*400*230 |
| 565*365*270 | 600*400*280 |
| 565*360*275 | 600*400*280 |
| 565*365*320 | 600*400*320 |
| 565*365*320 | 600*400*330 |
| 565*365*420 | 600*400*440 |
| 760*360*220 | 800*400*230 |
| 765*365*325 | 800*400*340 |
| 760*560*110 | 800*600*120 |
| 760*560*220 | 800*600*230 |
| 760*560*270 | 800*600*280 |
| 760*560*320 | 800*600*330 |
| 760*560*430 | 800*600*440 |
| 865*365*105 | 900*400*120 |
| 865*365*125 | 900*400*230 |
| 865*365*265 | 900*400*280 |
| 865*365*325 | 900*400*330 |
Ưu thế cạnh tranh:
Kích thước tiêu chuẩn: Tương thích với pallet tiêu chuẩn châu Âu, hệ thống kệ chứa, băng tải và các hệ thống tự động hóa
Có thể xếp chồng & gập lại: Tối ưu hóa không gian lưu trữ theo chiều dọc; các phiên bản có thể gập lại tiết kiệm tới 80% không gian khi vận chuyển trở lại
Cấu trúc bền bỉ: Chất liệu PP/HDPE chịu va đập đảm bảo tuổi thọ sử dụng dài lâu
Khả năng tải trọng cao: Thiết kế gia cường hỗ trợ tải trọng nặng
Cửa vào nâng bằng xe nâng bốn hướng: Đế pallet tích hợp để dễ dàng xử lý bằng xe nâng
Vệ sinh & dễ làm sạch: Bề mặt nhẵn mịn, không rỗ giúp ngăn ngừa nhiễm bẩn
Xử lý thuận tiện về mặt nhân trắc học: Tay nắm tích hợp để nâng thủ công một cách an toàn
Tùy chỉnh: Các tùy chọn bao gồm RFID, tính năng chống tĩnh điện, màu sắc và vách ngăn